Giảm tốc trục vít bánh vít size: 135

Thứ sáu - 03/02/2017 15:20

GEAR REDUCER ADVANTAGE

GEAR REDUCER ADVANTAGE
Hộp giảm tốc trục vít WPS (cốt trên) có trục vào ở phía trên, nằm ở phía bên trái của trục ra.
Trục vào (trục nhỏ) là trục chủ động, nhận lực từ động cơ điện; trục ra (trục lớn) là trục bị động.

Kích cỡ (size) của giảm tốc trục vít là khoảng cách giữa tâm trục vào tới tâm trục ra (tính bằng mm). Hộp số có tỉ số truyền i= 1/10, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60
 

 
Cách tính tốc độ đầu ra sau khi giảm tốc là lấy 1400 hoặc 1000 chia cho tỉ số truyền, VD motor 6 poles chạy 1000 vòng phút, giảm tốc i = 1/50, tốc độ ở trục ra là 1000 / 50 = 20 vòng / phút
 
Ngược lại nếu tốc độ của trục ra cần phải là 25, lấy 1000 / 25 = 40 vậy cần mua giảm tốc loại 1/40 để đạt được tốc độ trục ra như ý.
 
Cách tính tốc độ đầu ra sau khi giảm tốc là lấy 1400 hoặc 1000 chia cho tỉ số truyền, VD motor chạy 1400 vòng phút, giảm tốc i = 1/60, tốc độ ở trục ra là 1400 / 60 = 23 vòng / phút
 
Hộp giảm tốc size 135 phù hợp dùng với mô tơ 3 kW hoặc động cơ 4 kW (4 ngựa hoặc 5 ngựa)
 
Các tốc độ motor kéo (motor keo) phù hợp là 1400, 1000, 700 vòng / phút. Lưu ý không dùng loại motor tua nhanh sẽ làm bánh răng nhanh mòn.
 
Đường kính trục vào (trục nhanh) là 35 mm
Đường kính trục ra (trục đã được giảm tốc) là 55mm
Khoảng cách giữa các tâm lỗ đế chiều dọc là: 200 mm
Khoảng cách giữa các tâm lỗ đế chiều ngang là: 290 mm
Trọng lượng hộp số trục vít bánh vít cỡ 135 là: 80 kg

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

online
  • Quản lý kinh doanh

    0923.886.133

    dolin@dolin.com.vn

    Kinh doanh

    0918.26.11.44

    dolinvn@dolin.com.vn

    Kinh doanh

    0923.886.191

    sales@dolin.com.vn

    Kinh doanh

    0941.976.189

    info@dolin.com.vn

    Kinh doanh

    0949.380.913

    dolinsales@dolin.com.vn

    Kinh doanh

    0987.246.757

    dolin@dolin.com.vn

Google+
Sản phẩm bán chạy
Tỉ giá ngoại hối
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,587.15 16,687.27 16,869.46
CAD 17,399.47 17,557.49 17,749.17
EUR 26,071.35 26,149.80 26,540.14
JPY 197.98 199.98 204.97
RUB - 343.60 382.87
SAR - 6,196.45 6,439.56
USD 23,255.00 23,255.00 23,345.00
Xây dựng
Thống kê
  • Đang truy cập13
  • Máy chủ tìm kiếm5
  • Khách viếng thăm8
  • Hôm nay646
  • Tháng hiện tại209,922
  • Tổng lượt truy cập8,837,624
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây